Có 5 kết quả:

cháychóichấygiỏiđốt
Âm Nôm: cháy, chói, chấy, giỏi, đốt
Unicode: U+2421C
Tổng nét: 10
Bộ: hoả 火 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶一フ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/5

cháy

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cháy nhà, cháy nắng, cơm cháy

chói

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đỏ chói

chấy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chấy (rang và nghiền nhỏ)

giỏi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giỏi giang

đốt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốt đèn; bị ong đốt