Có 2 kết quả:

rạngsáng
Âm Nôm: rạng, sáng
Unicode: U+243EC
Tổng nét: 16
Bộ: hoả 火 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノ丶丶フ一一ノ丨フ一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

rạng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rạng sáng

sáng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sáng tỏ