Có 4 kết quả:

lốmnhómrámrán
Âm Nôm: lốm, nhóm, rám, rán
Unicode: U+24478
Tổng nét: 20
Bộ: hoả 火 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶一丨フ一丨フノ一一丨フ一一一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/4

lốm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lốm đốm

nhóm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhóm lửa lên

rám

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rám mặt

rán

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rán mỡ