Có 2 kết quả:

đuốcđúc
Âm Nôm: đuốc, đúc
Unicode: U+24498
Tổng nét: 20
Bộ: hoả 火 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノノ丶ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

đuốc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bó đuốc, củi đuốc, đèn đuốc

đúc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rèn đúc