Có 2 kết quả:

chằnchằng
Âm Nôm: chằn, chằng
Unicode: U+24836
Tổng nét: 13
Bộ: khuyển 犬 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一丨丨フ一一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

chằn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chằn tinh (yêu quái), bà chằn

chằng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)