Có 2 kết quả:

lòisói
Âm Nôm: lòi, sói
Unicode: U+24897
Tổng nét: 16
Bộ: khuyển 犬 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一丶フ丨丶一ノ丶丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lòi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lợn lòi

sói

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chó sói