Có 2 kết quả:

lòisói
Âm Nôm: lòi, sói
Unicode: U+248BF
Tổng nét: 18
Bộ: khuyển 犬 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lòi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lợn lòi

sói

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chó sói