Có 1 kết quả:

giang
Âm Nôm: giang
Unicode: U+24B5B
Tổng nét: 12
Bộ: ngoã 瓦 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丶ノ一丨フ丨一フフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

giang

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)