Có 2 kết quả:

dângdưng
Âm Nôm: dâng, dưng
Unicode: U+24F38
Tổng nét: 15
Bộ: bát 癶 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dâng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao

dưng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bỗng dưng; dửng dưng; người dưng