Có 3 kết quả:

lemlimrim
Âm Nôm: lem, lim, rim
Tổng nét: 18
Bộ: mục 目 (+13 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一一丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Unicode: U+252F2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

lem

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lem nhem, lấp lem (nhấp nhem)

lim

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lim dim

rim

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lim rim