Có 5 kết quả:

đáđĩađớđứđứa
Âm Nôm: đá, đĩa, đớ, đứ, đứa
Unicode: U+254A5
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/5

đá

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hòn đá, nước đá

đĩa

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cái đĩa; đĩa hát; xóc đĩa

đớ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn

đứ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chết đứ đừ

đứa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đứa ở, đứa trẻ