Có 2 kết quả:

cuộicối
Âm Nôm: cuội, cối
Unicode: U+255A9
Tổng nét: 18
Bộ: thạch 石 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

cuội

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đá cuội

cối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cối đá, cối gỗ, cối xay