Có 2 kết quả:

giôđô
Âm Nôm: giô, đô
Unicode: U+25CC9
Tổng nét: 16
Bộ: trúc 竹 (+10 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨一ノ丨フ一一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

giô

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trán giô; giô ta (tiếng hò)

đô

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)