Có 1 kết quả:

thính
Âm Nôm: thính
Unicode: U+25E90
Tổng nét: 13
Bộ: mễ 米 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶丨フ一ノノ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

thính

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mắm thính; gạo thính