Có 2 kết quả:

cámhẩm
Âm Nôm: cám, hẩm
Unicode: U+25F32
Tổng nét: 17
Bộ: mễ 米 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丨一丨丨一一一ノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

cám

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cám lợn; mụn cám

hẩm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cơm hẩm, hẩm hiu