Có 2 kết quả:

cảicửi
Âm Nôm: cải, cửi
Unicode: U+2603B
Tổng nét: 13
Bộ: mịch 糸 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶フ一フノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

cải

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rụng cải rơi kim

cửi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

canh cửi, khung cửi, mắc cửi