Có 4 kết quả:

lượtriếtráchrịt
Âm Nôm: lượt, riết, rách, rịt
Unicode: U+260FE
Tổng nét: 16
Bộ: mịch 糸 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一ノフ丶丨丨丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/4

lượt

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lượt là

riết

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

riết chặt

rách

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rách rưới

rịt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rịt vết thương; khít rịt