Có 3 kết quả:

lòinốirối
Âm Nôm: lòi, nối, rối
Unicode: U+261D2
Tổng nét: 21
Bộ: mịch 糸 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ丶丶丶丶一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

lòi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lòi tói

nối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chắp nối, nối dòng

rối

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rối rít, bối rối, tóc rối