Có 1 kết quả:

tiễn
Âm Nôm: tiễn
Unicode: U+26466
Tổng nét: 15
Bộ: vũ 羽 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一ノフ一一丨丨フ丶一フ丶一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tiễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (cái kéo; cắt)