Có 2 kết quả:

càycầy
Âm Nôm: cày, cầy
Unicode: U+264FF
Tổng nét: 14
Bộ: lỗi 耒 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

cày

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điếu cày; kéo cày

cầy

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cầy ruộng, cái cầy