Có 4 kết quả:

rốnsoạnsụntốn
Âm Nôm: rốn, soạn, sụn, tốn
Unicode: U+2671E
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一ノ丶一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/4

rốn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái rốn, chôn rau cắt rốn

soạn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thịnh soạn

sụn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xương sụn

tốn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xem rốn