Có 4 kết quả:

nhótnhọtruộtđốt
Âm Nôm: nhót, nhọt, ruột, đốt
Unicode: U+2676C
Tổng nét: 13
Bộ: nhục 肉 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丶一丶丶フノフ一ノ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/4

nhót

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhót lại

nhọt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cái nhọt

ruột

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ruột gan

đốt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đốt ngón tay