Có 2 kết quả:

lồntrôn
Âm Nôm: lồn, trôn
Unicode: U+267F9
Tổng nét: 15
Bộ: nhục 肉 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一丨フ丨ノ丶一丨フ一丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lồn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lồn (âm hộ)

trôn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lỗ trôn (cái đít)