Có 3 kết quả:

nácnátnạc
Âm Nôm: nác, nát, nạc
Unicode: U+267FB
Tổng nét: 14
Bộ: nhục 肉 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ一一一一丨丨一ノ丨フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/3

nác

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)

nát

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan

nạc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thịt nạc