Có 5 kết quả:

dốnrốnsoạnsụntốn
Âm Nôm: dốn, rốn, soạn, sụn, tốn
Unicode: U+26806
Tổng nét: 16
Bộ: nhục 肉 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丶一フ一フフ一フ一丨丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/5

dốn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chôn nhau cắt dốn

rốn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cái rốn, chôn rau cắt rốn

soạn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thịnh soạn

sụn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xương sụn

tốn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xem rốn