Có 3 kết quả:

giầutriềutrầu
Âm Nôm: giầu, triều, trầu
Unicode: U+26E93
Tổng nét: 15
Bộ: thảo 艸 (+12 nét)
Hình thái: ⿱⺿
Nét bút: 一丨一丨一丨丨フ一一一丨ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

giầu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giầu không

triều

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

trầu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lá trầu