Có 2 kết quả:

khaysúng
Âm Nôm: khay, súng
Unicode: U+26F20
Tổng nét: 15
Bộ: thảo 艸 (+12 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フ一一丨丨フ一一一一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

khay

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khay trà, khay trầu

súng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hoa súng