Có 2 kết quả:

dơidời
Âm Nôm: dơi, dời
Unicode: U+27439
Tổng nét: 17
Bộ: trùng 虫 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dơi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con dơi

dời

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con dời (động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người cũng đọc dơi)