Có 2 kết quả:

lồngxông
Âm Nôm: lồng, xông
Unicode: U+280F8
Tổng nét: 17
Bộ: túc 足 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶一丶ノ一丨フ一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lồng lộn

xông

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xông đất