Có 3 kết quả:

cúicụigối
Âm Nôm: cúi, cụi, gối
Unicode: U+2819D
Tổng nét: 20
Bộ: túc 足 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

cúi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi

cụi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cặm cụi; lụi cụi

gối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đầu gối; quỳ gối