Có 2 kết quả:

luilôi
Âm Nôm: lui, lôi
Unicode: U+281A2
Tổng nét: 20
Bộ: túc 足 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lui

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lui ra

lôi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo