Có 9 kết quả:

cõiduỗilùilỏilốilộilủiruổirõi
Âm Nôm: cõi, duỗi, lùi, lỏi, lối, lội, lủi, ruổi, rõi
Unicode: U+281D2
Tổng nét: 22
Bộ: túc 足 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/9

cõi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi

duỗi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

duỗi thẳng ra, duỗi chân

lùi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đi lùi

lỏi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

len lỏi

lối

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lối đi

lội

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bơi lội

lủi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lủi mất; chui lủi

ruổi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rong ruổi

rõi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rõi theo