Có 3 kết quả:

giấmminhmỉnh
Âm Nôm: giấm, minh, mỉnh
Unicode: U+28832
Tổng nét: 13
Bộ: dậu 酉 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フノフ一一ノ丨ノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

giấm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giấm bỗng, giấm thanh

minh

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

minh đính (say rượu)

mỉnh

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tỉnh mỉnh