Có 3 kết quả:

dậmdặmđẫm
Âm Nôm: dậm, dặm, đẫm
Unicode: U+2892E
Tổng nét: 15
Bộ: lý 里 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一丨一一丶ノノ丶丶ノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/3

dậm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dậm đường, dậm xa

dặm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dặm trường

đẫm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đi lẫm đẫm (tập đi)