Có 2 kết quả:

nhẫnnhẵn
Âm Nôm: nhẫn, nhẵn
Unicode: U+289DF
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一フノ丶丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

nhẫn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đeo nhẫn

nhẵn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hết nhẵn, nhẵn nhụi