Có 3 kết quả:

kiềngkènkền
Âm Nôm: kiềng, kèn, kền
Unicode: U+28A9D
Tổng nét: 18
Bộ: kim 金 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丨一フノ一フ丶一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

kiềng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng

kèn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái kèn, thổi kèn

kền

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mạ kền