Có 2 kết quả:

đúcđục
Âm Nôm: đúc, đục
Unicode: U+28BF9
Tổng nét: 24
Bộ: kim 金 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

đúc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đúc khuôn; rèn đúc

đục

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dùi đục, đục đẽo, đục khoét