Có 2 kết quả:

daidài
Âm Nôm: dai, dài
Unicode: U+28C7E
Tổng nét: 14
Bộ: trường 長 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一一フノ丶一フ一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dai

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dai dẳng, nói dai, ngồi dai

dài

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài