Có 1 kết quả:

cơm
Âm Nôm: cơm
Unicode: U+296B5
Tổng nét: 13
Bộ: thực 食 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一フ一一フ丶一丨丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

cơm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm