Có 2 kết quả:

sàmthèm
Âm Nôm: sàm, thèm
Unicode: U+2974E
Tổng nét: 17
Bộ: thực 食 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノフ丨フ一ノフ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

sàm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sàm chuỷ (tham ăn)

thèm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thòm thèm