Có 2 kết quả:

đuốcđúc
Âm Nôm: đuốc, đúc
Unicode: U+297F5
Tổng nét: 24
Bộ: thực 食 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

đuốc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

đúc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rèn đúc