Có 2 kết quả:

lươnlương
Âm Nôm: lươn, lương
Unicode: U+29DD5
Tổng nét: 18
Bộ: ngư 魚 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丶フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Dị thể 1

1/2

lươn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con lươn; lươn lẹo

lương

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)