Có 2 kết quả:

lúirói
Âm Nôm: lúi, rói
Unicode: U+29F4A
Tổng nét: 26
Bộ: ngư 魚 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

lúi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cá lúi

rói

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tươi roi rói