Có 1 kết quả:

lính
Âm Nôm: lính
Tổng nét: 7
Bộ: nhân 人 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Unicode: U+2A72F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

lính

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

binh lính; lính tráng