Có 1 kết quả:

thẩu
Âm Nôm: thẩu
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Hình thái:
Unicode: U+2A748
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

thẩu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)