Có 3 kết quả:

ngổnnềnnện
Âm Nôm: ngổn, nền, nện
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Hình thái:
Unicode: U+2A90D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

ngổn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngổn ngang

nền

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nền nhà

nện

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nện đất, nện vải