Có 2 kết quả:

giăngtrăng
Âm Nôm: giăng, trăng
Unicode: U+2AA6E
Tổng nét: 12
Bộ: kỷ 己 (+9 nét)
Hình thái: ⿱
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

giăng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giăng hoa (có tính trăng hoa)

trăng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ông trăng