Có 3 kết quả:

chậpchặtgiật
Âm Nôm: chập, chặt, giật
Unicode: U+2AB9E
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

chập

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng

chặt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chặt cây, chặt chém, băm chặt

giật

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cướp giật; giật giải