Có 1 kết quả:

dễ
Âm Nôm: dễ
Unicode: U+2AC41
Tổng nét: 15
Bộ: nhật 日 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

dễ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường