Có 1 kết quả:

nguội
Âm Nôm: nguội
Unicode: U+2AE1F
Tổng nét: 9
Bộ: hoả 火 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

nguội

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nguội lạnh; thợ nguội